5
Thứ tư
Âm lịch18tháng 8
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 05/10/2039

Thứ tư, ngày 5 tháng 10 năm 2039 dương lịch là ngày 18 tháng 8 năm Kỷ Mùi. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/2039

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1 14 2 Tết Trung thu 15
3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 Hàn lộ 21 9 22
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 23 11 24 12 25 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 26 14 27 15 28 16 29
17 30 18 1/9 19 2 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 3 21 4 22 5 23 Sương giáng 6
24 7 25 8 26 Tết Trùng cửu 9 27 10 28 11 29 12 30 13
31 Lễ hội Halloween 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/10/2039
Âm lịchNgày 18 tháng 8 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Canh Thân, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi