4
Thứ ba
Âm lịch17tháng 8
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 04/10/2039

Thứ ba, ngày 4 tháng 10 năm 2039 dương lịch là ngày 17 tháng 8 năm Kỷ Mùi. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/2039

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1 14 2 Tết Trung thu 15
3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 Hàn lộ 21 9 22
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 23 11 24 12 25 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 26 14 27 15 28 16 29
17 30 18 1/9 19 2 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 3 21 4 22 5 23 Sương giáng 6
24 7 25 8 26 Tết Trùng cửu 9 27 10 28 11 29 12 30 13
31 Lễ hội Halloween 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/10/2039
Âm lịchNgày 17 tháng 8 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu