30
Chủ nhật
Âm lịch13tháng 9
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 30/10/2039

Chủ nhật, ngày 30 tháng 10 năm 2039 dương lịch là ngày 13 tháng 9 năm Kỷ Mùi. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/2039

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1 14 2 Tết Trung thu 15
3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 Hàn lộ 21 9 22
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 23 11 24 12 25 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 26 14 27 15 28 16 29
17 30 18 1/9 19 2 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 3 21 4 22 5 23 Sương giáng 6
24 7 25 8 26 Tết Trùng cửu 9 27 10 28 11 29 12 30 13
31 Lễ hội Halloween 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 30/10/2039
Âm lịchNgày 13 tháng 9 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi