25
Thứ ba
Âm lịch8tháng 9
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 25/10/2039

Thứ ba, ngày 25 tháng 10 năm 2039 dương lịch là mùng 8 tháng 9 năm Kỷ Mùi. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/2039

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1 14 2 Tết Trung thu 15
3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 Hàn lộ 21 9 22
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 23 11 24 12 25 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 26 14 27 15 28 16 29
17 30 18 1/9 19 2 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 3 21 4 22 5 23 Sương giáng 6
24 7 25 8 26 Tết Trùng cửu 9 27 10 28 11 29 12 30 13
31 Lễ hội Halloween 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 25/10/2039
Âm lịchMùng 8 tháng 9 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Dực

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất