5
Thứ ba
Âm lịch10tháng 12
Năm
Ất Dậu
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 05/01/2066

Thứ ba, ngày 5 tháng 1 năm 2066 dương lịch là mùng 10 tháng Chạp năm Ất Dậu. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/2066

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2066
T2T3T4T5T6T7CN
28 2 29 3 30 4 31 5 1 Tết Dương lịch 6 2 7 3 8
4 9 5 Tiểu hàn 10 6 11 7 12 8 13 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14 10 15
11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22
18 Ông Công ông Táo 23 19 24 20 Đại hàn 25 21 26 22 27 23 28 24 29
25 Giao thừa - Tất niên 30 26 Tết Nguyên đán 1/1 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 05/01/2066
Âm lịchMùng 10 tháng Chạp năm Ất Dậu
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíTiểu hàn Bắt đầu tiết Tiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Chủy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi