21
Thứ năm
Âm lịch26tháng 12
Năm
Ất Dậu
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 21/01/2066

Thứ năm, ngày 21 tháng 1 năm 2066 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Ất Dậu. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/2066

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2066
T2T3T4T5T6T7CN
28 2 29 3 30 4 31 5 1 Tết Dương lịch 6 2 7 3 8
4 9 5 Tiểu hàn 10 6 11 7 12 8 13 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14 10 15
11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22
18 Ông Công ông Táo 23 19 24 20 Đại hàn 25 21 26 22 27 23 28 24 29
25 Giao thừa - Tất niên 30 26 Tết Nguyên đán 1/1 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 21/01/2066
Âm lịchNgày 26 tháng Chạp năm Ất Dậu
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu