29
Thứ sáu
Âm lịch4tháng 1
Năm
Bính Tuất
Tháng
Canh Dần (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 29/01/2066

Thứ sáu, ngày 29 tháng 1 năm 2066 dương lịch là mùng 4 tháng Giêng năm Bính Tuất. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/2066

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2066
T2T3T4T5T6T7CN
28 2 29 3 30 4 31 5 1 Tết Dương lịch 6 2 7 3 8
4 9 5 Tiểu hàn 10 6 11 7 12 8 13 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14 10 15
11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22
18 Ông Công ông Táo 23 19 24 20 Đại hàn 25 21 26 22 27 23 28 24 29
25 Giao thừa - Tất niên 30 26 Tết Nguyên đán 1/1 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 29/01/2066
Âm lịchMùng 4 tháng Giêng năm Bính Tuất
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi