12
Thứ ba
Âm lịch17tháng 12
Năm
Ất Dậu
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 12/01/2066

Thứ ba, ngày 12 tháng 1 năm 2066 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Ất Dậu. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/2066

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2066
T2T3T4T5T6T7CN
28 2 29 3 30 4 31 5 1 Tết Dương lịch 6 2 7 3 8
4 9 5 Tiểu hàn 10 6 11 7 12 8 13 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14 10 15
11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22
18 Ông Công ông Táo 23 19 24 20 Đại hàn 25 21 26 22 27 23 28 24 29
25 Giao thừa - Tất niên 30 26 Tết Nguyên đán 1/1 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 12/01/2066
Âm lịchNgày 17 tháng Chạp năm Ất Dậu
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất