5
Thứ bảy
Âm lịch8tháng 12
Năm
Ất Mão
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 05/01/2036

Thứ bảy, ngày 5 tháng 1 năm 2036 dương lịch là mùng 8 tháng Chạp năm Ất Mão. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/2036

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2036
T2T3T4T5T6T7CN
31 3 1 Tết Dương lịch 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 Tiểu hàn 9
7 10 8 11 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 12 10 13 11 14 12 15 13 16
14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 Ông Công ông Táo 23
21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 Giao thừa - Tất niên 30
28 Tết Nguyên đán 1/1 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 05/01/2036
Âm lịchMùng 8 tháng Chạp năm Ất Mão
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu