29
Thứ ba
Âm lịch2tháng 1
Năm
Bính Thìn
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 29/01/2036

Thứ ba, ngày 29 tháng 1 năm 2036 dương lịch là mùng 2 tháng Giêng năm Bính Thìn. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/2036

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2036
T2T3T4T5T6T7CN
31 3 1 Tết Dương lịch 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 Tiểu hàn 9
7 10 8 11 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 12 10 13 11 14 12 15 13 16
14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 Ông Công ông Táo 23
21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 Giao thừa - Tất niên 30
28 Tết Nguyên đán 1/1 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 29/01/2036
Âm lịchMùng 2 tháng Giêng năm Bính Thìn
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu