2
Thứ bảy
Âm lịch6tháng 1
Năm
Bính Thìn
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 02/02/2036

Thứ bảy, ngày 2 tháng 2 năm 2036 dương lịch là mùng 6 tháng Giêng năm Bính Thìn. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 2/2036

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2036
T2T3T4T5T6T7CN
28 1/1 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 7
4 Lập xuân 8 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14
11 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 12 16 13 17 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 18 15 19 16 20 17 21
18 22 19 Vũ thủy 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28
25 29 26 30 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 1/2 28 2 29 3 1 4 2 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 02/02/2036
Âm lịchMùng 6 tháng Giêng năm Bính Thìn
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu