10
Thứ năm
Âm lịch13tháng 12
Năm
Ất Mão
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 10/01/2036

Thứ năm, ngày 10 tháng 1 năm 2036 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Ất Mão. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 1/2036

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2036
T2T3T4T5T6T7CN
31 3 1 Tết Dương lịch 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 Tiểu hàn 9
7 10 8 11 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 12 10 13 11 14 12 15 13 16
14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 Ông Công ông Táo 23
21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 Giao thừa - Tất niên 30
28 Tết Nguyên đán 1/1 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/01/2036
Âm lịchNgày 13 tháng Chạp năm Ất Mão
Can chiNgày Bính Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi