4
Thứ hai
Âm lịch20tháng 7
Năm
Quý Mão
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 04/09/2023

Thứ hai, ngày 4 tháng 9 năm 2023 dương lịch là ngày 20 tháng 7 năm Quý Mão. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 9/2023

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
28 13 29 14 30 15 31 16 1 17 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 18 3 19
4 20 5 21 6 22 7 23 8 Bạch lộ 24 9 25 10 26
11 27 12 28 13 29 14 30 15 1/8 16 2 17 3
18 4 19 5 20 6 21 7 22 8 23 Thu phân 9 24 10
25 11 26 12 27 13 28 14 29 Tết Trung thu 15 30 16 1 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 04/09/2023
Âm lịchNgày 20 tháng 7 năm Quý Mão
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Canh Thân, năm Quý Mão
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu