24
Chủ nhật
Âm lịch10tháng 8
Năm
Quý Mão
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 24/09/2023

Chủ nhật, ngày 24 tháng 9 năm 2023 dương lịch là mùng 10 tháng 8 năm Quý Mão. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/2023

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
28 13 29 14 30 15 31 16 1 17 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 18 3 19
4 20 5 21 6 22 7 23 8 Bạch lộ 24 9 25 10 26
11 27 12 28 13 29 14 30 15 1/8 16 2 17 3
18 4 19 5 20 6 21 7 22 8 23 Thu phân 9 24 10
25 11 26 12 27 13 28 14 29 Tết Trung thu 15 30 16 1 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 24/09/2023
Âm lịchMùng 10 tháng 8 năm Quý Mão
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Tân Dậu, năm Quý Mão
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi