14
Thứ năm
Âm lịch30tháng 7
Năm
Quý Mão
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 14/09/2023

Thứ năm, ngày 14 tháng 9 năm 2023 dương lịch là ngày 30 tháng 7 năm Quý Mão. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 9/2023

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
28 13 29 14 30 15 31 16 1 17 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 18 3 19
4 20 5 21 6 22 7 23 8 Bạch lộ 24 9 25 10 26
11 27 12 28 13 29 14 30 15 1/8 16 2 17 3
18 4 19 5 20 6 21 7 22 8 23 Thu phân 9 24 10
25 11 26 12 27 13 28 14 29 Tết Trung thu 15 30 16 1 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/09/2023
Âm lịchNgày 30 tháng 7 năm Quý Mão
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Canh Thân, năm Quý Mão
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu