3
Chủ nhật
Âm lịch22tháng 5
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 03/07/2067

Chủ nhật, ngày 3 tháng 7 năm 2067 dương lịch là ngày 22 tháng 5 năm Đinh Hợi. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 7/2067

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2067
T2T3T4T5T6T7CN
27 16 28 17 29 18 30 19 1 20 2 21 3 22
4 23 5 24 6 25 7 Tiểu thử 26 8 27 9 28 10 29
11 1/6 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7
18 8 19 9 20 10 21 11 22 Đại thử 12 23 13 24 14
25 15 26 16 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 17 28 18 29 19 30 20 31 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 03/07/2067
Âm lịchNgày 22 tháng 5 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu