4
Thứ hai
Âm lịch22tháng 3
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 04/05/2048

Thứ hai, ngày 4 tháng 5 năm 2048 dương lịch là ngày 22 tháng 3 năm Mậu Thìn. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/2048

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2048
T2T3T4T5T6T7CN
27 15 28 16 29 17 30 18 1 Ngày Quốc tế Lao động 19 2 20 3 21
4 22 5 Lập hạ 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10 28
11 29 12 30 13 1/4 14 2 15 3 16 4 17 5
18 6 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 7 20 Tiểu mãn 8 21 9 22 10 23 11 24 12
25 13 26 14 27 Lễ Phật đản 15 28 16 29 17 30 18 31 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 04/05/2048
Âm lịchNgày 22 tháng 3 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất