16
Thứ bảy
Âm lịch4tháng 4
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 16/05/2048

Thứ bảy, ngày 16 tháng 5 năm 2048 dương lịch là mùng 4 tháng 4 năm Mậu Thìn. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/2048

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2048
T2T3T4T5T6T7CN
27 15 28 16 29 17 30 18 1 Ngày Quốc tế Lao động 19 2 20 3 21
4 22 5 Lập hạ 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10 28
11 29 12 30 13 1/4 14 2 15 3 16 4 17 5
18 6 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 7 20 Tiểu mãn 8 21 9 22 10 23 11 24 12
25 13 26 14 27 Lễ Phật đản 15 28 16 29 17 30 18 31 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 16/05/2048
Âm lịchMùng 4 tháng 4 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất