18
Thứ hai
Âm lịch6tháng 4
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 18/05/2048

Thứ hai, ngày 18 tháng 5 năm 2048 dương lịch là mùng 6 tháng 4 năm Mậu Thìn. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/2048

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2048
T2T3T4T5T6T7CN
27 15 28 16 29 17 30 18 1 Ngày Quốc tế Lao động 19 2 20 3 21
4 22 5 Lập hạ 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10 28
11 29 12 30 13 1/4 14 2 15 3 16 4 17 5
18 6 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 7 20 Tiểu mãn 8 21 9 22 10 23 11 24 12
25 13 26 14 27 Lễ Phật đản 15 28 16 29 17 30 18 31 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/05/2048
Âm lịchMùng 6 tháng 4 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi