30
Thứ năm
Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Âm lịch18tháng 3
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 30/04/2048

Thứ năm, ngày 30 tháng 4 năm 2048 dương lịch là ngày 18 tháng 3 năm Mậu Thìn. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 2048

Tháng 4/2048

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2048
T2T3T4T5T6T7CN
30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 Thanh minh 22 5 23
6 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30
13 1/3 14 2 15 Tết Hàn thực 3 16 4 17 5 18 6 19 Cốc vũ 7
20 8 21 9 22 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 23 11 24 12 25 13 26 14
27 15 28 16 29 17 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 18 1 19 2 20 3 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 30/04/2048
Âm lịchNgày 18 tháng 3 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi