4
Chủ nhật
Âm lịch1tháng 3
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 04/04/2038

Chủ nhật, ngày 4 tháng 4 năm 2038 dương lịch là mùng 1 tháng 3 năm Mậu Ngọ. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/2038

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2038
T2T3T4T5T6T7CN
29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 Thanh minh 1/3
5 2 6 Tết Hàn thực 3 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8
12 9 13 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15
19 16 20 Cốc vũ 17 21 18 22 19 23 20 24 21 25 22
26 23 27 24 28 25 29 26 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 27 1 28 2 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 04/04/2038
Âm lịchMùng 1 tháng 3 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíThanh minh Bắt đầu tiết Thanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu