18
Chủ nhật
Âm lịch15tháng 3
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 18/04/2038

Chủ nhật, ngày 18 tháng 4 năm 2038 dương lịch là ngày 15 tháng 3 năm Mậu Ngọ. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/2038

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2038
T2T3T4T5T6T7CN
29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 Thanh minh 1/3
5 2 6 Tết Hàn thực 3 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8
12 9 13 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15
19 16 20 Cốc vũ 17 21 18 22 19 23 20 24 21 25 22
26 23 27 24 28 25 29 26 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 27 1 28 2 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 18/04/2038
Âm lịchNgày 15 tháng 3 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu