3
Thứ bảy
Âm lịch29tháng 2
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Ất Mão (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 03/04/2038

Thứ bảy, ngày 3 tháng 4 năm 2038 dương lịch là ngày 29 tháng 2 năm Mậu Ngọ. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/2038

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2038
T2T3T4T5T6T7CN
29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 Thanh minh 1/3
5 2 6 Tết Hàn thực 3 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8
12 9 13 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15
19 16 20 Cốc vũ 17 21 18 22 19 23 20 24 21 25 22
26 23 27 24 28 25 29 26 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 27 1 28 2 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 03/04/2038
Âm lịchNgày 29 tháng 2 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất