4
Thứ ba
Âm lịch25tháng 1
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 04/03/1902

Thứ ba, ngày 4 tháng 3 năm 1902 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Nhâm Dần. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/1902

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 1 22 2 23
3 24 4 25 5 26 6 Kinh trập 27 7 28 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 29 9 30
10 1/2 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7
17 8 18 9 19 10 20 11 21 Xuân phân 12 22 13 23 14
24 15 25 16 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 17 27 18 28 19 29 20 30 21
31 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 Thanh minh 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/03/1902
Âm lịchNgày 25 tháng Giêng năm Nhâm Dần
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Thất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất