24
Thứ hai
Âm lịch17tháng 1
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 24/02/1902

Thứ hai, ngày 24 tháng 2 năm 1902 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Nhâm Dần. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 2/1902

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 Ông Công ông Táo 23 2 24
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 25 4 26 5 Lập xuân 27 6 28 7 Giao thừa - Tất niên 29 8 Tết Nguyên đán 1/1 9 2
10 3 11 4 12 5 13 6 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 7 15 8 16 9
17 10 18 11 19 Vũ thủy 12 20 13 21 14 22 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 23 16
24 17 25 18 26 19 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 20 28 21 1 22 2 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 24/02/1902
Âm lịchNgày 17 tháng Giêng năm Nhâm Dần
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi