15
Thứ bảy
Âm lịch6tháng 2
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 15/03/1902

Thứ bảy, ngày 15 tháng 3 năm 1902 dương lịch là mùng 6 tháng 2 năm Nhâm Dần. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 3/1902

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 1 22 2 23
3 24 4 25 5 26 6 Kinh trập 27 7 28 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 29 9 30
10 1/2 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7
17 8 18 9 19 10 20 11 21 Xuân phân 12 22 13 23 14
24 15 25 16 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 17 27 18 28 19 29 20 30 21
31 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 Thanh minh 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 15/03/1902
Âm lịchMùng 6 tháng 2 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi