4
Thứ ba
Âm lịch27tháng 12
Năm
Bính Tý
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 04/02/1997

Thứ ba, ngày 4 tháng 2 năm 1997 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Bính Tý. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 2/1997

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 26 4 Lập xuân 27 5 28 6 Giao thừa - Tất niên 29 7 Tết Nguyên đán 1/1 8 2 9 3
10 4 11 5 12 6 13 7 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 8 15 9 16 10
17 11 18 Vũ thủy 12 19 13 20 14 21 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 22 16 23 17
24 18 25 19 26 20 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 21 28 22 1 23 2 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/02/1997
Âm lịchNgày 27 tháng Chạp năm Bính Tý
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíLập xuân Bắt đầu tiết Lập xuân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu