2
Chủ nhật
Âm lịch25tháng 12
Năm
Bính Tý
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 02/02/1997

Chủ nhật, ngày 2 tháng 2 năm 1997 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Bính Tý. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/1997

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 26 4 Lập xuân 27 5 28 6 Giao thừa - Tất niên 29 7 Tết Nguyên đán 1/1 8 2 9 3
10 4 11 5 12 6 13 7 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 8 15 9 16 10
17 11 18 Vũ thủy 12 19 13 20 14 21 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 22 16 23 17
24 18 25 19 26 20 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 21 28 22 1 23 2 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/02/1997
Âm lịchNgày 25 tháng Chạp năm Bính Tý
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Mão

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu