31
Thứ sáu
Ông Công ông Táo
Âm lịch23tháng 12
Năm
Bính Tý
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 31/01/1997

Thứ sáu, ngày 31 tháng 1 năm 1997 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Bính Tý. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Ông Công ông Táo 1997

Tháng 1/1997

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
30 21 31 22 1 Tết Dương lịch 23 2 24 3 25 4 26 5 Tiểu hàn 27
6 28 7 29 8 30 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1/12 10 2 11 3 12 4
13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11
20 Đại hàn 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18
27 19 28 20 29 21 30 22 31 Ông Công ông Táo 23 1 24 2 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 31/01/1997
Âm lịchNgày 23 tháng Chạp năm Bính Tý
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi