4
Thứ tư
Âm lịch6tháng 9
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 04/10/1905

Thứ tư, ngày 4 tháng 10 năm 1905 dương lịch là mùng 6 tháng 9 năm Ất Tỵ. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/1905

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1905
T2T3T4T5T6T7CN
25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/9 30 2 1 3
2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 Tết Trùng cửu 9 8 10
9 Hàn lộ 11 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 12 11 13 12 14 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 21 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 22 21 23 22 24
23 25 24 Sương giáng 26 25 27 26 28 27 29 28 1/10 29 2
30 3 31 Lễ hội Halloween 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 04/10/1905
Âm lịchMùng 6 tháng 9 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Bính Tý, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi