27
Thứ sáu
Âm lịch29tháng 9
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 27/10/1905

Thứ sáu, ngày 27 tháng 10 năm 1905 dương lịch là ngày 29 tháng 9 năm Ất Tỵ. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/1905

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1905
T2T3T4T5T6T7CN
25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/9 30 2 1 3
2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 Tết Trùng cửu 9 8 10
9 Hàn lộ 11 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 12 11 13 12 14 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 21 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 22 21 23 22 24
23 25 24 Sương giáng 26 25 27 26 28 27 29 28 1/10 29 2
30 3 31 Lễ hội Halloween 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 27/10/1905
Âm lịchNgày 29 tháng 9 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu