28
Thứ bảy
Âm lịch1tháng 10
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Đinh Hợi (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 28/10/1905

Thứ bảy, ngày 28 tháng 10 năm 1905 dương lịch là mùng 1 tháng 10 năm Ất Tỵ. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/1905

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1905
T2T3T4T5T6T7CN
25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/9 30 2 1 3
2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 Tết Trùng cửu 9 8 10
9 Hàn lộ 11 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 12 11 13 12 14 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 21 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 22 21 23 22 24
23 25 24 Sương giáng 26 25 27 26 28 27 29 28 1/10 29 2
30 3 31 Lễ hội Halloween 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 28/10/1905
Âm lịchMùng 1 tháng 10 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Canh Tý, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi