12
Thứ năm
Âm lịch14tháng 9
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 12/10/1905

Thứ năm, ngày 12 tháng 10 năm 1905 dương lịch là ngày 14 tháng 9 năm Ất Tỵ. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/1905

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1905
T2T3T4T5T6T7CN
25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/9 30 2 1 3
2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 Tết Trùng cửu 9 8 10
9 Hàn lộ 11 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 12 11 13 12 14 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 21 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 22 21 23 22 24
23 25 24 Sương giáng 26 25 27 26 28 27 29 28 1/10 29 2
30 3 31 Lễ hội Halloween 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 12/10/1905
Âm lịchNgày 14 tháng 9 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi