4
Thứ tư
Âm lịch30tháng 11
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 04/01/2068

Thứ tư, ngày 4 tháng 1 năm 2068 dương lịch là ngày 30 tháng Mười một năm Đinh Hợi. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/2068

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2068
T2T3T4T5T6T7CN
26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 Tết Dương lịch 27
2 28 3 29 4 30 5 Tiểu hàn 1/12 6 2 7 3 8 4
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11
16 12 17 13 18 14 19 15 20 Đại hàn 16 21 17 22 18
23 19 24 20 25 21 26 22 27 Ông Công ông Táo 23 28 24 29 25
30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/1 4 Lập xuân 2 5 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 04/01/2068
Âm lịchNgày 30 tháng Mười một năm Đinh Hợi
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi