13
Thứ sáu
Âm lịch9tháng 12
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 13/01/2068

Thứ sáu, ngày 13 tháng 1 năm 2068 dương lịch là mùng 9 tháng Chạp năm Đinh Hợi. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/2068

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2068
T2T3T4T5T6T7CN
26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 Tết Dương lịch 27
2 28 3 29 4 30 5 Tiểu hàn 1/12 6 2 7 3 8 4
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11
16 12 17 13 18 14 19 15 20 Đại hàn 16 21 17 22 18
23 19 24 20 25 21 26 22 27 Ông Công ông Táo 23 28 24 29 25
30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/1 4 Lập xuân 2 5 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 13/01/2068
Âm lịchMùng 9 tháng Chạp năm Đinh Hợi
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi