11
Thứ tư
Âm lịch7tháng 12
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 11/01/2068

Thứ tư, ngày 11 tháng 1 năm 2068 dương lịch là mùng 7 tháng Chạp năm Đinh Hợi. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/2068

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2068
T2T3T4T5T6T7CN
26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 Tết Dương lịch 27
2 28 3 29 4 30 5 Tiểu hàn 1/12 6 2 7 3 8 4
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11
16 12 17 13 18 14 19 15 20 Đại hàn 16 21 17 22 18
23 19 24 20 25 21 26 22 27 Ông Công ông Táo 23 28 24 29 25
30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/1 4 Lập xuân 2 5 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/01/2068
Âm lịchMùng 7 tháng Chạp năm Đinh Hợi
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu