19
Thứ năm
Âm lịch15tháng 12
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 19/01/2068

Thứ năm, ngày 19 tháng 1 năm 2068 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Đinh Hợi. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/2068

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2068
T2T3T4T5T6T7CN
26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 Tết Dương lịch 27
2 28 3 29 4 30 5 Tiểu hàn 1/12 6 2 7 3 8 4
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11
16 12 17 13 18 14 19 15 20 Đại hàn 16 21 17 22 18
23 19 24 20 25 21 26 22 27 Ông Công ông Táo 23 28 24 29 25
30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/1 4 Lập xuân 2 5 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 19/01/2068
Âm lịchNgày 15 tháng Chạp năm Đinh Hợi
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi