31
Thứ hai
Âm lịch9tháng 7
Năm
Quý Mão
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 31/08/1903

Thứ hai, ngày 31 tháng 8 năm 1903 dương lịch là mùng 9 tháng 7 năm Quý Mão. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 8/1903

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1903
T2T3T4T5T6T7CN
27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10
3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 Lập thu 17
10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24
17 25 18 26 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 27 20 28 21 29 22 30 23 1/7
24 Xử thử 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 Lễ Thất tịch 7 30 8
31 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 31/08/1903
Âm lịchMùng 9 tháng 7 năm Quý Mão
Can chiNgày Tân Mão, tháng Canh Thân, năm Quý Mão
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi