30
Thứ năm
Âm lịch7tháng 6
Năm
Quý Mão
Tháng
Kỷ Mùi (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 30/07/1903

Thứ năm, ngày 30 tháng 7 năm 1903 dương lịch là mùng 7 tháng 6 năm Quý Mão. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 7/1903

Âm lịch: tháng 5 nhuận – 6 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1903
T2T3T4T5T6T7CN
29 5 30 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11
6 12 7 13 8 Tiểu thử 14 9 15 10 16 11 17 12 18
13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25
20 26 21 27 22 28 23 29 24 Đại thử 1/6 25 2 26 3
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 30/07/1903
Âm lịchMùng 7 tháng 6 năm Quý Mão
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu