26
Thứ tư
Âm lịch4tháng 7
Năm
Quý Mão
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 26/08/1903

Thứ tư, ngày 26 tháng 8 năm 1903 dương lịch là mùng 4 tháng 7 năm Quý Mão. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/1903

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1903
T2T3T4T5T6T7CN
27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10
3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 Lập thu 17
10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24
17 25 18 26 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 27 20 28 21 29 22 30 23 1/7
24 Xử thử 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 Lễ Thất tịch 7 30 8
31 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 26/08/1903
Âm lịchMùng 4 tháng 7 năm Quý Mão
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Mão
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất