31
Thứ tư
Âm lịch12tháng 6
Năm
Mậu Dần
Tháng
Kỷ Mùi (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 31/07/2058

Thứ tư, ngày 31 tháng 7 năm 2058 dương lịch là ngày 12 tháng 6 năm Mậu Dần. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 7/2058

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2058
T2T3T4T5T6T7CN
1 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7 Tiểu thử 17
8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24
15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 1/6 21 2
22 Đại thử 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 8 28 9
29 10 30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 31/07/2058
Âm lịchNgày 12 tháng 6 năm Mậu Dần
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi