22
Thứ hai
Âm lịch3tháng 6
Năm
Mậu Dần
Tháng
Kỷ Mùi (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 22/07/2058

Thứ hai, ngày 22 tháng 7 năm 2058 dương lịch là mùng 3 tháng 6 năm Mậu Dần. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/2058

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2058
T2T3T4T5T6T7CN
1 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7 Tiểu thử 17
8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24
15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 1/6 21 2
22 Đại thử 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 8 28 9
29 10 30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 22/07/2058
Âm lịchMùng 3 tháng 6 năm Mậu Dần
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại thử Bắt đầu tiết Đại thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi