27
Thứ bảy
Ngày Thương binh - Liệt sĩ
Âm lịch8tháng 6
Năm
Mậu Dần
Tháng
Kỷ Mùi (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 27/07/2058

Thứ bảy, ngày 27 tháng 7 năm 2058 dương lịch là mùng 8 tháng 6 năm Mậu Dần. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Ngày Thương binh - Liệt sĩ 2058

Tháng 7/2058

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2058
T2T3T4T5T6T7CN
1 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7 Tiểu thử 17
8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24
15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 1/6 21 2
22 Đại thử 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 8 28 9
29 10 30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 27/07/2058
Âm lịchMùng 8 tháng 6 năm Mậu Dần
Can chiNgày Canh Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi