2
Thứ sáu
Âm lịch14tháng 6
Năm
Mậu Dần
Tháng
Kỷ Mùi (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 02/08/2058

Thứ sáu, ngày 2 tháng 8 năm 2058 dương lịch là ngày 14 tháng 6 năm Mậu Dần. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/2058

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2058
T2T3T4T5T6T7CN
29 10 30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 16
5 17 6 18 7 Lập thu 19 8 20 9 21 10 22 11 23
12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 1/7 20 2 21 3 22 4 23 Xử thử 5 24 6 25 Lễ Thất tịch 7
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 02/08/2058
Âm lịchNgày 14 tháng 6 năm Mậu Dần
Can chiNgày Bính Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi