26
Chủ nhật
Âm lịch18tháng 12
Năm
Bính Tý
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 26/01/1997

Chủ nhật, ngày 26 tháng 1 năm 1997 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Bính Tý. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/1997

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
30 21 31 22 1 Tết Dương lịch 23 2 24 3 25 4 26 5 Tiểu hàn 27
6 28 7 29 8 30 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1/12 10 2 11 3 12 4
13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11
20 Đại hàn 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18
27 19 28 20 29 21 30 22 31 Ông Công ông Táo 23 1 24 2 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 26/01/1997
Âm lịchNgày 18 tháng Chạp năm Bính Tý
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất