14
Thứ sáu
Âm lịch10tháng 12
Năm
Ất Mão
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 14/01/1916

Thứ sáu, ngày 14 tháng 1 năm 1916 dương lịch là mùng 10 tháng Chạp năm Ất Mão. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/1916

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1916
T2T3T4T5T6T7CN
27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 Tết Dương lịch 26 2 27
3 28 4 29 5 1/12 6 Tiểu hàn 2 7 3 8 4 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 5
10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12
17 13 18 14 19 15 20 16 21 Đại hàn 17 22 18 23 19
24 20 25 21 26 22 27 Ông Công ông Táo 23 28 24 29 25 30 26
31 27 1 28 2 29 3 1/1 4 2 5 Lập xuân 3 6 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 14/01/1916
Âm lịchMùng 10 tháng Chạp năm Ất Mão
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất