22
Thứ tư
Âm lịch28tháng 5 nhuận
Năm
Quý Mão
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 22/07/1903

Thứ tư, ngày 22 tháng 7 năm 1903 dương lịch là ngày 28 tháng 5 (nhuận) năm Quý Mão. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 7/1903

Âm lịch: tháng 5 nhuận – 6 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1903
T2T3T4T5T6T7CN
29 5 30 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11
6 12 7 13 8 Tiểu thử 14 9 15 10 16 11 17 12 18
13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25
20 26 21 27 22 28 23 29 24 Đại thử 1/6 25 2 26 3
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 22/07/1903
Âm lịchNgày 28 tháng 5 (nhuận) năm Quý Mão
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu