11
Thứ bảy
Âm lịch17tháng 5 nhuận
Năm
Quý Mão
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 11/07/1903

Thứ bảy, ngày 11 tháng 7 năm 1903 dương lịch là ngày 17 tháng 5 (nhuận) năm Quý Mão. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 7/1903

Âm lịch: tháng 5 nhuận – 6 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1903
T2T3T4T5T6T7CN
29 5 30 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11
6 12 7 13 8 Tiểu thử 14 9 15 10 16 11 17 12 18
13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25
20 26 21 27 22 28 23 29 24 Đại thử 1/6 25 2 26 3
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/07/1903
Âm lịchNgày 17 tháng 5 (nhuận) năm Quý Mão
Can chiNgày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi