30
Thứ hai
Âm lịch12tháng 4
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 30/05/2061

Thứ hai, ngày 30 tháng 5 năm 2061 dương lịch là ngày 12 tháng 4 năm Tân Tỵ. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/2061

Âm lịch: tháng 3 nhuận – 4 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2061
T2T3T4T5T6T7CN
25 6 26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 1 Ngày Quốc tế Lao động 12
2 13 3 14 4 15 5 Lập hạ 16 6 17 7 18 8 19
9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26
16 27 17 28 18 29 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 1/4 20 Tiểu mãn 2 21 3 22 4
23 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11
30 12 31 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 Mang chủng 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 30/05/2061
Âm lịchNgày 12 tháng 4 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi