29
Chủ nhật
Âm lịch11tháng 4
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 29/05/2061

Chủ nhật, ngày 29 tháng 5 năm 2061 dương lịch là ngày 11 tháng 4 năm Tân Tỵ. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 5/2061

Âm lịch: tháng 3 nhuận – 4 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2061
T2T3T4T5T6T7CN
25 6 26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 1 Ngày Quốc tế Lao động 12
2 13 3 14 4 15 5 Lập hạ 16 6 17 7 18 8 19
9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26
16 27 17 28 18 29 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 1/4 20 Tiểu mãn 2 21 3 22 4
23 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11
30 12 31 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 Mang chủng 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 29/05/2061
Âm lịchNgày 11 tháng 4 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu